Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. authorization

authorization

/ˌɔːθəraɪˈzeɪʃən/
sự cho phép

The system requires authorization before granting access.

Hệ thống yêu cầu sự cho phép trước khi cấp quyền truy cập.


trang trọng

Sự cho phép hoặc cấp quyền cho ai đó thực hiện một hành động hoặc truy cập vào một hệ thống.

You need authorization to access this restricted area.

Bạn cần sự cho phép để truy cập khu vực bị hạn chế này.

Thường được sử dụng trong các hệ thống an ninh, tài chính hoặc công nghệ.

Cụm từ kết hợp

request authorizationyêu cầu sự cho phépgrant authorizationcấp quyền cho phépauthorization codemã xác thực

Từ đồng nghĩa

permissionapprovalsanction

Từ trái nghĩa

denialrejectionprohibition

Cụm từ liên quan

two-factor authorizationcụm từ
xác thực hai yếu tố

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Không nhầm lẫn 'authorization' với 'authentication' (xác thực).

Quy tắc vàng

Quy tắc vàng

Luôn xác minh quyền hạn trước khi cấp quyền truy cập.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'authorize' (cho phép) + hậu tố '-ation' (hành động).

Ghi chú sử dụng

Trong ngữ cảnh công nghệ, 'authorization' thường liên quan đến xác thực và quản lý quyền truy cập.

Phân tích từ

author
người cho phép
root
+
-ize
hành động
suffix
+
-ation
hành động hoặc kết quả
suffix
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।