Virat

vīrat
vĩ đại

वह एक विराट व्यक्ति है।

Anh ấy là một người vĩ đại.


trang trọng

vĩ đại, lớn lao, to lớn

वह एक विराट नेता था।

Anh ấy là một lãnh đạo vĩ đại.

विराट समुद्र के पार जाना मुश्किल है।

Đi qua biển vĩ đại là khó khăn.

Thường dùng để mô tả kích thước lớn hoặc tầm vóc to lớn của một người hoặc vật.

Cụm từ kết hợp

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này thường dùng để mô tả kích thước lớn hoặc tầm vóc to lớn của một người hoặc vật, không dùng để mô tả sự vĩ đại trong nghĩa trừu tượng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Sanskrit có nghĩa là 'to lớn, vĩ đại'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả kích thước lớn hoặc tầm vóc to lớn của một người hoặc vật.

Từ Điển Hindi Việt