Looking up...
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận việc chấp thuận một yêu cầu, giao dịch hoặc thỏa thuận.
स्वीकृति पत्र पर हस्ताक्षर करने के बाद, हमारी कंपनी को नया परियोजना शुरू करने की अनुमति मिल गई।
Sau khi ký giấy chấp thuận, công ty chúng tôi được phép bắt đầu dự án mới.
Thường được sử dụng trong các giao dịch pháp lý, thương mại hoặc hành chính.
Giấy chấp thuận thường được sử dụng trong các giao dịch pháp lý hoặc thương mại, nên cần đảm bảo nội dung chính xác.
Sau khi ký giấy chấp thuận, bạn đã đồng ý với các điều khoản trong nó.
Từ 'स्वीकृति' (chấp thuận) + 'पत्र' (giấy).
Thường được sử dụng trong các giao dịch chính thức, như hợp đồng, đầu tư hoặc thủ tục hành chính.