Looking up...
Chấp nhận hoặc đồng ý với một điều gì đó, thường là một đề xuất, yêu cầu hoặc sự thật.
सरकार ने नए नियमों को स्वीकार कर लिया।
Chính phủ đã chấp nhận các quy định mới.
वह इस फैसले को स्वीकार नहीं कर सकता।
Anh ta không thể chấp nhận quyết định này.
Thường dùng trong các tình huống chính thức hoặc không chính thức để thể hiện sự đồng ý.
Trong các tình huống làm việc, bạn có thể dùng 'स्वीकृति देना' để thể hiện sự đồng ý với một đề xuất hoặc yêu cầu.
Chấp nhận có thể chỉ là sự nhận thức một điều gì đó, không nhất thiết phải đồng ý với nó.
Từ 'स्वीकृति' (chấp nhận) + 'देना' (cho, cấp).
Thường dùng trong các tình huống yêu cầu sự đồng ý hoặc chấp nhận một điều gì đó.