Looking up...
Đẹp, xinh đẹp, có vẻ ngoài hấp dẫn.
इस शहर में बहुत सुंदर मंदिर हैं।
Thành phố này có rất nhiều ngôi đền đẹp.
उसने एक सुंदर गीत गाया।
Cô ấy hát một bài hát đẹp.
Thường dùng để mô tả người, vật, cảnh quan hoặc nghệ thuật.
Từ 'सुंदर' thường đi kèm với danh từ để mô tả.
Từ này thường dùng để mô tả vẻ ngoài, không dùng để mô tả tính cách.
Từ gốc Sanskrit có nghĩa là 'đẹp, hấp dẫn'.
Thường dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc nghệ thuật. Có thể dùng cho cả người và vật.