नौ दो ग्यारह होना

नौ दो ग्यारह होना
idiomTrung cấpthành ngữ
thông thường

Biểu thị sự không thống nhất, không đồng nhất, có nhiều ý kiến khác nhau.

इस मुद्दे पर नौ दो ग्यारह हो रहे हैं

Có nhiều ý kiến khác nhau về vấn đề này.

💡

สำนวนนี้ใช้ đểอธิบาย tình huống có nhiều ý kiến khác nhau, không thống nhất.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ Điển Hindi Việt