नौ दो ग्यारह होना
नौ दो ग्यारह होनाidiom★Trung cấp◆thành ngữ
thông thường
Biểu thị sự không thống nhất, không đồng nhất, có nhiều ý kiến khác nhau.
इस मुद्दे पर नौ दो ग्यारह हो रहे हैं
Có nhiều ý kiến khác nhau về vấn đề này.
💡
สำนวนนี้ใช้ đểอธิบาย tình huống có nhiều ý kiến khác nhau, không thống nhất.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Hindi Việt