Looking up...
sự sạch sẽ, sạch sẽ, sạch sẽ
वह बहुत नीट रहता है
Anh ấy rất sạch sẽ
Thường dùng để mô tả sự sạch sẽ của một người hoặc một nơi
Từ này thường dùng để mô tả sự sạch sẽ của một người hoặc một nơi, không dùng để mô tả sự sạch sẽ của một vật
Từ gốc tiếng Hindi, có nghĩa là 'sạch sẽ'
Thường dùng để mô tả sự sạch sẽ của một người hoặc một nơi