नाक में दम करना

nāka meṁ dam karnāthành ngữ
làm phiền liên tục

उसकी लगातार शिकायतें मुझे नाक में दम कर रही हैं।

Những lời phàn nàn liên tục của anh ấy đang làm tôi phiền phức.


thông thường

Gây phiền hà, làm khó chịu cho người khác một cách kéo dài.

उसकी लगातार शिकायतें मुझे नाक में दम कर रही हैं।

Những lời phàn nàn liên tục của anh ấy đang làm tôi phiền phức.

Thường dùng để mô tả hành vi gây phiền toái, quấy rối kéo dài của một người đối với người khác.

Cụm từ kết hợp

Từ Điển Hindi Việt