Looking up...
sự giấu kín, sự ẩn nấp
वह अपनी भावनाओं को छिपाव में रखता है।
Anh ấy giấu cảm xúc của mình.
Thường dùng để chỉ sự ẩn giấu cảm xúc hoặc ý định.
Dùng cho sự giấu kín cảm xúc hoặc hành động.
Từ gốc Hindi, từ 'छिपाव' có nghĩa là sự giấu kín.
Thường dùng để mô tả sự ẩn giấu cảm xúc hoặc hành động.