छिपाव
sự giấu kínउसे छिपाव में रहना पसंद है।
Anh ấy thích ở trong sự giấu kín.
thông thường
sự giấu kín, sự ẩn nấp
वह अपनी भावनाओं को छिपाव में रखता है।
Anh ấy giấu cảm xúc của mình.
Thường dùng để chỉ sự ẩn giấu cảm xúc hoặc ý định.
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Dùng cho sự giấu kín cảm xúc hoặc hành động.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Hindi, từ 'छिपाव' có nghĩa là sự giấu kín.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sự ẩn giấu cảm xúc hoặc hành động.
Từ Điển Hindi Việt