कान भरना

kān bharanā
verbTrung cấpthành ngữ
Nghĩa thực sự
làm phiền người khác bằng cách nói quá nhiều hoặc nói những điều không cần thiết
Nghĩa đen
nhét vào tai
Phân tích nghĩa đen
कानtai+भरनाnhét, đổ
thông thường

làm phiền người khác bằng cách nói quá nhiều hoặc nói những điều không cần thiết

उसने मेरे कान भर दिए अपनी समस्याओं से

Anh ấy đã làm phiền tôi bằng cách nói về các vấn đề của mình

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ Điển Hindi Việt