एक और एक ग्यारह होना
một cộng một bằng mười mộtदोस्तों के बीच छोटी-छोटी बातों से भी ग्यारह होना संभव है।
Có thể một cộng một bằng mười một trong những cuộc trò chuyện nhỏ giữa bạn bè.
Nói về tình huống mà hai người hoặc hai nhóm có quan hệ tốt, hợp tác tốt, hoặc có sự hiểu biết sâu sắc với nhau, giống như một cộng một bằng mười một.
हम दोनों का रिश्ता एक और एक ग्यारह हो गया है।
Quan hệ của chúng ta đã trở thành một cộng một bằng mười một.
उन दो दोस्तों का तालमेल एक और एक ग्यारह हो गया है।
Hai bạn bè đó đã trở nên hòa hợp như một cộng một bằng mười một.
Thường dùng để mô tả sự hòa hợp, sự hiểu biết sâu sắc giữa hai người hoặc hai nhóm.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh thân mật
Câu này thường dùng để mô tả sự hòa hợp giữa hai người hoặc hai nhóm, nên thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật.
Nguồn gốc từ
Xây dựng từ sự kết hợp của hai số 1 và 1, tạo thành số 11, để nhấn mạnh sự hòa hợp và sự cộng tác tốt.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc mô tả sự hợp tác tốt giữa hai người hoặc hai nhóm.