Looking up...
उसके पास इतने पैसे थे कि ऊँट के मुँह में जीरा के बराबर भी नहीं थे।
Anh ấy có ít tiền đến mức còn không bằng một hạt cumin trong miệng lạc đà.
sự vật/sự việc quá ít ỏi, không đủ đáp ứng nhu cầu thực tế
उसके पास इतने पैसे थे कि ऊँट के मुँह में जीरा के बराबर भी नहीं थे।
Anh ấy có ít tiền đến mức còn không bằng một hạt cumin trong miệng lạc đà.
उसके घर में खाने के लिए ऊँट के मुँह में जीरा जितना भी नहीं था।
Nhà anh ấy chẳng còn chút thức ăn nào, ít đến mức không bằng hạt cumin trong miệng lạc đà.
Thường dùng để chỉ sự thiếu thốn trầm trọng về vật chất, tiền bạc hoặc tài nguyên.
Thành ngữ này thường xuất hiện trong các tình huống than phiền về sự thiếu thốn. Ví dụ: 'उसके पास खाने को ऊँट के मुँह में जीरा जितना भी नहीं है।'
Thành ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh miêu tả sự thiếu hụt trầm trọng, đặc biệt là về tiền bạc hoặc tài nguyên. Không nên hiểu theo nghĩa đen.