आसमान से गिरे खजूर में अटके

āsmān se gire khajūr mẽ aṭkethành ngữ
rơi từ trời xuống nhưng bị mắc lại

उसे तो आसमान से गिरे खजूर में अटके की तरह लग रहा है।

Anh ấy đang cảm thấy như rơi từ trời xuống nhưng bị mắc lại.


Nghĩa thực sự
Mô tả tình trạng của một người bị mắc kẹt trong một tình huống khó khăn sau khi đã cố gắng làm điều đó nhưng không thành công.
Nghĩa đen
Rơi từ trời xuống nhưng bị mắc lại trên cây chà là.
Phân tích nghĩa đen
आसमानtrời+गिरेrơi+खजूरquả chà là+अटकेbị mắc lại
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của một quả chà là rơi từ cây nhưng bị mắc lại trên cành khác, mô tả tình trạng của một người bị mắc kẹt trong một tình huống khó khăn.
Ngữ cảnh sử dụng
Một người cố gắng làm điều gì đó nhưng không thành công và cảm thấy thất vọng.
Lưu ý văn hóa
Không có nguồn gốc văn hóa cụ thể, nhưng thường được sử dụng để mô tả tình trạng thất vọng hoặc thất bại sau khi cố gắng nhiều.
thông thường

Mô tả tình trạng của một người bị mắc kẹt trong một tình huống khó khăn sau khi đã cố gắng làm điều gì đó nhưng không thành công.

उसने नौकरी के लिए बहुत मेहनत की लेकिन अंत में उसे आसमान से गिरे खजूर में अटके की तरह लगा।

Anh ấy đã cố gắng rất nhiều để tìm việc làm nhưng cuối cùng anh ấy cảm thấy như rơi từ trời xuống nhưng bị mắc lại.

Thường được sử dụng để mô tả sự thất vọng hoặc thất bại sau khi cố gắng nhiều.

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Dùng để mô tả tình trạng thất vọng hoặc thất bại sau khi cố gắng nhiều.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh tích cực

Không nên dùng để mô tả tình trạng tích cực hoặc thành công.

Nguồn gốc từ

Không rõ nguồn gốc chính xác, nhưng có thể liên quan đến hình ảnh của một quả chà là rơi từ cây nhưng bị mắc lại trên cành khác.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống khi một người cố gắng làm điều gì đó nhưng không thành công và cảm thấy thất vọng.

Phân tích từ

आसमान
trời
root
+
गिरे
rơi
root
+
खजूर
quả chà là
root
+
अटके
bị mắc lại
root
Từ Điển Hindi Việt