Looking up...
sự thất bại, sự không thành công
असफलता से सीखना महत्वपूर्ण है।
Học hỏi từ sự thất bại là rất quan trọng.
उसे जीवन में कई असफलताओं का सामना करना पड़ा।
Anh ấy phải đối mặt với nhiều sự thất bại trong cuộc sống.
Thường dùng để chỉ việc không đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn.
Dùng để mô tả việc không thành công trong một việc gì đó, thường mang tính tiêu cực.
'असफलता' và 'विफलता' đều có nghĩa là thất bại, nhưng 'असफलता' thường dùng hơn.
Từ 'असफलता' được hình thành từ 'असफल' (thất bại) + hậu tố '-ता' (sự, tính chất).
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về việc không thành công trong công việc, học tập, hoặc cuộc sống.