Looking up...
他对虚伪的人感到厌恶。
Anh ta ghét báng những người giả dối.
Cảm giác ghét báng, chán ghét mạnh mẽ đối với một người, vật hoặc tình huống.
她对噪音非常厌恶。
Cô ấy ghét báng tiếng ồn rất nhiều.
他厌恶不公平的待遇。
Anh ta ghét báng sự đối xử không công bằng.
Thường dùng để diễn tả một cảm giác ghét báng mạnh mẽ hơn 'ghét'.
厌恶 thường dùng để diễn tả một cảm giác ghét báng mạnh mẽ hơn '讨厌'.
Từ này thường dùng để diễn tả một cảm giác ghét báng mạnh mẽ hơn 'ghét'.