thuong

/tʰɨəŋ˧˧/

Que signifie "thuong" en Vietnamese ?

sự thương xót, sự thương yêu

Anh thương em rất nhiều.

Anh có cảm xúc thương xót và yêu thương em.


Comment bien utiliser "thuong" : définitions et exemples en Vietnamese ?

thông thường

Sự thương xót, sự thương yêu

Mẹ thương con rất nhiều.

Mẹ có cảm xúc thương xót và yêu thương con.

Anh thương em như thương chính mình.

Anh yêu thương em như yêu thương chính mình.

Thường dùng để diễn tả tình cảm thương xót, yêu thương giữa người với người.

thông thường

Sự thương xót, sự thương xót

Anh thương em vì em đang buồn.

Anh thương xót em vì em đang buồn.

Mẹ thương con khi con bị ốm.

Mẹ thương xót con khi con bị ốm.

Thường dùng để diễn tả tình cảm thương xót khi ai đó gặp khó khăn.

Cụm từ kết hợp

thuong yêuyêu thươngthuong xótthương xót

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng 'thuong' trong câu

Từ 'thuong' thường dùng để diễn tả tình cảm thương xót, yêu thương. Nó có thể dùng để diễn tả tình cảm giữa cha mẹ và con cái, bạn bè, hoặc người yêu.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'thuong' và 'yêu'

'Thuong' thường dùng để diễn tả tình cảm thương xót, yêu thương, trong khi 'yêu' thường dùng để diễn tả tình cảm yêu thương, yêu thích.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

Ghi chú sử dụng

Từ 'thuong' thường dùng để diễn tả tình cảm thương xót, yêu thương giữa người với người. Nó có thể dùng để diễn tả tình cảm giữa cha mẹ và con cái, bạn bè, hoặc người yêu.

Phân tích từ

thuong
thương xót, thương yêu
root
Từ Điển Tiếng Việt