誤りを認める
Que signifie "誤りを認める" en Vietnamese ?
nhận lỗi彼は自分の誤りを認める勇気がある
Anh ấy có dũng khí nhận lỗi của mình
Comment bien utiliser "誤りを認める" : définitions et exemples en Vietnamese ?
trang trọngthông thường
Nhận lỗi, công khai thừa nhận sai lầm của mình
会社はその問題の責任を認める声明を発表した
Công ty đã phát biểu công khai nhận trách nhiệm về vấn đề đó
彼は自分の過ちを認めることができなかった
Anh ấy không thể nhận lỗi của mình
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc khi cần phải giải quyết vấn đề nghiêm trọng
Ghi chú sử dụng
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống nghiêm túc, đặc biệt là trong các vấn đề liên quan đến trách nhiệm cá nhân hoặc tổ chức.
Phân tích từ
誤り
lỗi, sai lầm
rootを
bổn mục
particle認める
nhận, công khai thừa nhận
verbTừ Điển Nhật Việt