社会に受け入れられる技術
Que signifie "社会に受け入れられる技術" ?
công nghệ được xã hội chấp nhậnこの新しい技術は社会に受け入れられる可能性が高い
Công nghệ mới này có khả năng cao sẽ được xã hội chấp nhận
Comment bien utiliser "社会に受け入れられる技術" ?
Công nghệ
chuyên ngành
Công nghệ hoặc kỹ thuật được xã hội chấp nhận và sử dụng rộng rãi
社会に受け入れられる技術を開発することは重要だ
Phát triển công nghệ được xã hội chấp nhận là rất quan trọng
Thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển công nghệ mới hoặc ứng dụng công nghệ trong xã hội
Cụm từ kết hợp
社会に受け入れられる技術を開発するphát triển công nghệ được xã hội chấp nhận社会に受け入れられる技術を普及させるphổ biến công nghệ được xã hội chấp nhận
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phát triển công nghệ, ứng dụng công nghệ mới, hoặc các chính sách công nghệ xã hội
Phân tích từ
社会
xã hội
rootに
tại, được
particle受け入れられる
được chấp nhận
verb技術
công nghệ, kỹ thuật
rootTừ Điển Nhật Việt