発送

hassō

Que signifie "発送" ?

gửi hàng

商品を発送しました。

Hàng đã được gửi.


Comment bien utiliser "発送" ?

trang trọng

Gửi, vận chuyển sản phẩm hoặc hàng hóa đến nơi nhận

発送後、商品は3日以内に届きます。

Sau khi gửi, hàng sẽ được giao trong 3 ngày.

常に物や商品を送る際に使用される

Cụm từ kết hợp

発送手数料phí vận chuyển

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Usage Tip

発送は送ることを強調した表現です。

Nguồn gốc từ

発 (sent) + 送 (send)

Ghi chú sử dụng

主に商業や物流の文脈で使用される

Phân tích từ

発
sent, dispatched
root
+
送
send
root
Từ Điển Nhật Việt