学問的な
học thuậtこの研究は学問的な価値がある
Nghiên cứu này có giá trị học thuật
trang trọng
liên quan đến học vấn, nghiên cứu học thuật hoặc tri thức
彼は学問的な議論を好む
Anh ấy thích tranh luận về mặt học thuật
この本は学問的な深みがある
Cuốn sách này có độ sâu học thuật
Thường dùng để mô tả nội dung có tính chuyên sâu, khoa học hoặc tri thức
Nguồn gốc từ
Từ '学問' (học vấn) + hậu tố '的な' (tính chất của) tạo thành từ ghép chỉ tính chất học thuật
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật, nghiên cứu hoặc khi muốn nhấn mạnh tính chuyên sâu của một nội dung
Phân tích từ
学問
học vấn, tri thức
root的な
tính chất của
suffixTừ Điển Nhật Việt