割合が低い

wari-gai ga hiku-iÂm Hán-Việtphần hợp
tỷ lệ thấp

この製品の不良品の割合が低い

Tỷ lệ sản phẩm lỗi của sản phẩm này thấp


trang trọng

Tỷ lệ hoặc phần trăm của một hiện tượng nào đó thấp hơn bình thường hoặc mong đợi

この会社の離職率の割合が低い

Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc của công ty này thấp

この薬の副作用の割合が低い

Tỷ lệ tác dụng phụ của thuốc này thấp

Thường dùng để mô tả tỷ lệ của một hiện tượng nào đó so với tổng số hoặc tổng thể

Cụm từ kết hợp

割合が低いtỷ lệ thấp割合が高いtỷ lệ cao

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn

Cụm từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như thống kê, y tế, kinh doanh để mô tả tỷ lệ của một hiện tượng nào đó

Phân tích từ

割合
tỷ lệ
root
+
が
một trợ từ chỉ chủ ngữ
particle
+
低い
thấp
adjective
Từ Điển Nhật Việt