交差点

kousatenÂm Hán-Việtgiao sai điểm

Que signifie "交差点" ?

ngã tư

この交差点で右に曲がってください。

Hãy rẽ phải ở ngã tư này.


Comment bien utiliser "交差点" ?

thông thường

Nơi hai hoặc nhiều con đường cắt nhau.

交差点で事故が起きた。

Có vụ tai nạn xảy ra ở ngã tư.

Từ Điển Nhật Việt