もみ殻

momigara

Que signifie "もみ殻" ?

vỏ trấu

もみ殻は農業で再利用されることが多い。

Vỏ trấu thường được tái sử dụng trong nông nghiệp.


Comment bien utiliser "もみ殻" ?

chung

vỏ trấu (vỏ ngoài của hạt lúa)

稲を脱穀した後に、もみ殻が大量に出る。

Sau khi tuốt lúa, lượng vỏ trấu thải ra rất nhiều.

Thường được sử dụng làm phân bón hữu cơ, vật liệu xây dựng hoặc thức ăn cho gia súc.

Cụm từ kết hợp

もみ殻を肥料にするdùng vỏ trấu làm phân bónもみ殻を燃やすđốt vỏ trấu

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Phân biệt vỏ trấu và vỏ lúa

Vỏ trấu (もみ殻) là lớp vỏ cứng bên ngoài hạt lúa, trong khi vỏ lúa (籾) bao gồm cả vỏ trấu và hạt lúa bên trong.

Nguồn gốc từ

もみ (momi) nghĩa là hạt lúa chưa xay xát, 殻 (kara) nghĩa là vỏ. Kết hợp thành 'vỏ trấu' trong tiếng Nhật.

Ghi chú sử dụng

Từ này phổ biến trong nông nghiệp và đời sống nông thôn Nhật Bản. Trong tiếng Việt, 'vỏ trấu' là thuật ngữ chuyên ngành nông nghiệp.

Phân tích từ

もみ
hạt lúa chưa xay xát
root
+
殻
vỏ
root
Từ Điển Nhật Việt