てまえどり
chọn trước彼はてまえどりで席を選んだ
Anh ấy đã chọn chỗ ngồi trước
thông thường
Chọn trước, lựa chọn trước khi người khác có cơ hội
てまえどりでチケットを買う
Mua vé trước khi người khác có cơ hội
Thường dùng trong các tình huống cạnh tranh hoặc khi có hạn số lượng
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh cạnh tranh
Cụm từ này thường dùng khi muốn nhấn mạnh việc chọn trước để tránh bị thiếu
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống cạnh tranh hoặc khi có hạn số lượng
Từ Điển Nhật Việt