いない

inai
không có

彼は家にいない

Anh ấy không ở nhà


thông thường

Dùng để chỉ sự vắng mặt hoặc không có mặt của một người hoặc vật

猫がいない

Con mèo không có

友達がいない

Tôi không có bạn

Dùng trong các câu hỏi hoặc tuyên bố về sự vắng mặt

Cụm từ kết hợp

いないkhông cóいないかkhông có phải không?

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong câu hỏi

Dùng "いないか" để hỏi về sự vắng mặt, ví dụ: "猫がいないか?" (Con mèo không có không?)

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ sự vắng mặt tạm thời hoặc lâu dài. Có thể dùng cho người, vật hoặc tình trạng

Từ Điển Nhật Việt