pensioni

/penˈsjoːni/
lương hưu

Le pensioni sono state aumentate quest'anno.

Tiền lương hưu đã được tăng lên năm nay.


Tài chính
trang trọng

tiền lương hưu, khoản trợ cấp hưu trí mà người đã nghỉ việc nhận được

Il governo ha aumentato le pensioni per i pensionati.

Chính phủ đã tăng lương hưu cho người đã nghỉ hưu.

Sử dụng ở ngữ cảnh chính sách xã hội và tài chính.

chung

nhà trọ, cơ sở lưu trú nhỏ thường cung cấp bữa ăn

Ho prenotato una stanza in una pensione vicino al centro.

Tôi đã đặt một phòng trong một nhà trọ gần trung tâm.

Ý nghĩa này thường xuất hiện trong du lịch và lưu trú.

Cụm từ kết hợp

pensione di vecchiaialương hưu tuổi già
Từ Điển Ý Việt