Looking up...
Son amour pour elle était inconditionnel.
Tình yêu của anh dành cho cô ấy là vô điều kiện.
Không có điều kiện gì, hoàn toàn không yêu cầu điều kiện nào.
Il lui a donné son soutien inconditionnel.
Anh đã dành cho cô sự ủng hộ vô điều kiện.
Son amitié inconditionnelle m'a sauvé la vie.
Tình bạn vô điều kiện của anh ấy đã cứu sống tôi.
Thường dùng để mô tả tình yêu, sự ủng hộ hoặc tình bạn không có điều kiện nào.
Từ này thường dùng để mô tả tình yêu, tình bạn hoặc sự ủng hộ không có điều kiện gì.
Từ gốc Latin 'in-' (không) + 'condicio' (điều kiện) + hậu tố '-el' (tính từ).
Thường dùng để mô tả mối quan hệ hoặc sự ủng hộ không có điều kiện gì.