Looking up...
The fruit on the low branch is within reach.
Quả trên cành thấp có thể tiếp cận được.
Có thể tiếp cận hoặc đạt được dễ dàng, gần hoặc dễ dàng được sử dụng.
The bookshelf is within reach, so you can grab a book easily.
Kệ sách có thể tiếp cận được, nên bạn có thể lấy sách dễ dàng.
Her dream of becoming a doctor is within reach now.
Giấc mơ trở thành bác sĩ của cô ấy có thể thực hiện được bây giờ.
Thường dùng để chỉ sự dễ dàng tiếp cận vật lý hoặc đạt được mục tiêu.
Câu này có thể dùng để mô tả vật lý (tầm tay) hoặc trừu tượng (mục tiêu dễ đạt được).
Từ ghép từ 'within' (trong phạm vi) và 'reach' (tầm tay), chỉ sự dễ dàng tiếp cận.
Thường dùng để mô tả sự dễ dàng tiếp cận vật lý hoặc đạt được mục tiêu.