Looking up...
She was unafraid of the dark.
Cô ấy không sợ tối.
Không sợ, không lo lắng, không e ngại.
He is unafraid to speak his mind.
Anh ấy không sợ nói ra suy nghĩ của mình.
The child was unafraid of the dog.
Em bé không sợ chó đó.
Thường dùng để mô tả sự dũng cảm hoặc sự tự tin.
Từ này thường dùng để mô tả sự dũng cảm hoặc sự tự tin, không dùng để mô tả sự vô tư hoặc vô cảm.
'Unafraid' thường dùng để mô tả sự dũng cảm, còn 'not afraid' có thể dùng để mô tả sự vô tư hoặc vô cảm.
Từ ghép từ 'un-' (phủ định) và 'afraid' (sợ).
Thường dùng để mô tả sự dũng cảm hoặc sự tự tin trong việc đối mặt với điều gì đó.