to the maximum extent possible

/tuː ðə ˈmæksɪməm ɪkstɛnt ˈpɒsəbəl/
với mức độ lớn nhất có thể

The company will comply with regulations to the maximum extent possible.

Công ty sẽ tuân thủ quy định với mức độ lớn nhất có thể.


trang trọng

Với mức độ lớn nhất có thể, trong giới hạn khả năng hoặc quy định pháp lý.

We will protect your data to the maximum extent possible.

Chúng tôi sẽ bảo vệ dữ liệu của bạn với mức độ lớn nhất có thể.

The government will support the project to the maximum extent possible.

Chính phủ sẽ hỗ trợ dự án với mức độ lớn nhất có thể.

Thường được sử dụng trong các văn bản pháp lý, hợp đồng hoặc các tình huống yêu cầu tuân thủ quy định.

Cụm từ kết hợp

to the maximum extent possible under the lawvới mức độ lớn nhất có thể theo pháp luật

Mẹo hay

Sử dụng trong văn bản pháp lý

Biểu thức này thường được sử dụng trong các hợp đồng hoặc văn bản pháp lý để chỉ mức độ tối đa có thể thực hiện.

Nguồn gốc từ

Thường được sử dụng trong các văn bản pháp lý và kinh doanh để chỉ mức độ tối đa có thể thực hiện.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các văn bản chính thức, hợp đồng hoặc các tình huống yêu cầu tuân thủ quy định pháp lý.

Từ Điển Anh Việt