that

/ðæt/
đó

Look at that beautiful sunset!

Nhìn cái hoàng hôn đẹp đó!


trang trọngthông thường

Dùng để chỉ một vật, người, hoặc sự việc đã được đề cập hoặc dễ nhận biết.

That book is interesting.

Quyển sách đó thú vị.

That's my friend over there.

Đó là bạn tôi ở đó.

Thường dùng để chỉ một vật hoặc người gần hoặc đã được đề cập.

trang trọngthông thường

Dùng để chỉ một sự việc hoặc ý tưởng đã được đề cập.

That's a great idea!

Đó là một ý tưởng tuyệt vời!

That's not what I meant.

Đó không phải ý tôi muốn nói.

Thường dùng để chỉ một ý tưởng hoặc sự việc đã được đề cập trước đó.

trang trọngthông thường

Dùng để chỉ một sự việc hoặc vật trong quá khứ.

That was a long time ago.

Đó là rất lâu trước.

That happened last year.

Đó xảy ra năm ngoái.

Thường dùng để chỉ một sự việc hoặc vật trong quá khứ.

Cụm từ kết hợp

that's allđó là tất cảthat's itđó là tất cảthat's rightđúng vậy

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

that's finecụm từ
đó là tốt
that's not faircụm từ
đó không công bằng

Mẹo hay

Sử dụng 'that' để chỉ vật xa

'That' thường dùng để chỉ vật xa hoặc đã được đề cập trước đó.

Quy tắc vàng

Sử dụng 'that' để chỉ vật xa

'That' thường dùng để chỉ vật xa hoặc đã được đề cập trước đó.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh cổ 'þæt', có nghĩa là 'đó'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ một vật, người, hoặc sự việc đã được đề cập hoặc dễ nhận biết. Có thể dùng để chỉ một vật hoặc người gần hoặc xa.

Phân tích từ

that
đó
root
Từ Điển Anh Việt