motive

/ˈmoʊ.tɪv/
động cơ

The police are still looking for the killer's motive.

Cảnh sát vẫn đang tìm kiếm động cơ của kẻ giết người.


trang trọng

lý do thúc đẩy hành động, đặc biệt là hành động xấu

What was the killer's motive?

Động cơ giết người là gì?

She had no motive to lie to us.

Cô ấy không có động cơ gì để nói dối chúng tôi.

Thường được dùng trong bối cảnh pháp lý, tội phạm học hoặc phân tích tâm lý.

neutral

động lực thúc đẩy sự nỗ lực hoặc hành động

His main motive for working so hard is to provide for his family.

Động lực chính khiến anh ấy làm việc chăm chỉ là để chu cấp cho gia đình.

Có thể dùng trong ngữ cảnh tích cực hoặc trung lập.

Cụm từ kết hợp

primary motiveđộng cơ chínhhidden motiveđộng cơ ngầmulterior motiveđộng cơ bí mật (thường tiêu cực)motive for crimeđộng cơ phạm tội

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Phân biệt 'motive' và 'reason'

'Motive' thường liên quan đến cảm xúc, đạo đức hoặc tâm lý thúc đẩy hành động xấu (ví dụ: động cơ giết người), trong khi 'reason' là lý do logic cho bất kỳ hành động nào (ví dụ: lý do đi học).

Quy tắc vàng

Sử dụng 'motive' trong ngữ cảnh pháp lý

Trong luật pháp, 'motive' là yếu tố quan trọng để xác định tội phạm. Ví dụ: 'The detective questioned the suspect about his motive for being at the crime scene.'

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latin *motivus* (thuộc về chuyển động), xuất phát từ *motus* (sự chuyển động, hành động), liên quan đến *movere* (di chuyển). Từ này lần đầu tiên được sử dụng trong tiếng Anh vào thế kỷ 14 với nghĩa 'động lực thúc đẩy hành động'.

Ghi chú sử dụng

Khác với 'reason' (lý do logic), 'motive' thường nhấn mạnh yếu tố cảm xúc, tâm lý hoặc đạo đức thúc đẩy hành động, đặc biệt là hành động tiêu cực. Không nên nhầm lẫn với 'motif' (chủ đề/chủ nghĩa nghệ thuật) hoặc 'motor' (động cơ máy móc).

Phân tích từ

mot-
chuyển động, hành động (từ Latin *motus*)
root
+
-ive
hậu tố tạo thành tính từ/ danh từ chỉ tính chất
suffix
Từ Điển Anh Việt