Looking up...
The view from the mountaintop was absolutely magnificent.
Cảnh quan từ đỉnh núi thật là hùng vĩ.
Rất đẹp, hùng vĩ, gây ấn tượng mạnh về vẻ đẹp hoặc quy mô.
She wore a magnificent gown at the ball.
Cô ấy mặc một chiếc váy hùng vĩ tại buổi vũ hội.
The ancient ruins were magnificent in their grandeur.
Các di tích cổ kính thật hùng vĩ trong vẻ hùng vĩ của chúng.
Thường dùng để mô tả cảnh quan, kiến trúc, hoặc những thứ gây ấn tượng mạnh về vẻ đẹp hoặc quy mô.
Từ này thường dùng trong văn viết để mô tả cảnh quan, kiến trúc, hoặc những sự kiện gây ấn tượng mạnh.
Từ gốc Latin 'magnificus', từ 'magnus' (lớn) và 'faciō' (làm).
Thường dùng để mô tả những thứ gây ấn tượng mạnh về vẻ đẹp hoặc quy mô, có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.