Looking up...
She's so delulu about her chances of winning the lottery.
Cô ấy quá mơ màng về cơ hội thắng giải thưởng xổ số của mình.
Người có những mong đợi hoặc tin tưởng quá mức về một điều gì đó, thường không có cơ sở thực tế.
He's delulu if he thinks he'll get the promotion.
Anh ấy quá mơ màng nếu anh nghĩ anh sẽ được thăng chức.
Thường dùng để chỉ người mơ màng về tình yêu, sự nghiệp, hoặc các mục tiêu không thực tế.
Thường dùng để chỉ người mơ màng về tình yêu, sự nghiệp, hoặc các mục tiêu không thực tế.
Đây là từ lóng, nên chỉ dùng trong các cuộc trò chuyện không chính thức.
Từ ghép từ 'delusional' (người mắc chứng mơ màng) và 'lulu' (từ lóng chỉ điều gì đó đặc biệt hoặc không bình thường).
Thường dùng trong các cuộc trò chuyện trực tuyến hoặc mạng xã hội để chỉ người có những mong đợi không thực tế.