century

/ˈsɛn.tʃə.ri/
thế kỷ

The 20th century saw many technological advancements.

Thế kỷ 20 chứng kiến nhiều tiến bộ công nghệ.


trang trọng

Một khoảng thời gian dài gồm 100 năm.

The Renaissance began in the 14th century.

Cách Phục Hưng bắt đầu vào thế kỷ 14.

Thường dùng để chỉ các thời kỳ lịch sử hoặc các giai đoạn phát triển.

Cụm từ kết hợp

a new centurythế kỷ mớiturn of the centurycuối thế kỷcentury-old traditionphong tục truyền thống hàng thế kỷ

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử

Thường dùng để chỉ các thời kỳ lịch sử hoặc các giai đoạn phát triển.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latinh 'centum' (một trăm) + hậu tố '-ury' (khoảng thời gian).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ các thời kỳ lịch sử hoặc các giai đoạn phát triển. Có thể dùng để chỉ một khoảng thời gian dài hơn 100 năm trong ngữ cảnh văn học.

Phân tích từ

cent-
một trăm
prefix
+
-ury
khoảng thời gian
suffix
Từ Điển Anh Việt