bibliophile

/ˈbɪbliəfaɪl/
người yêu sách

She is a bibliophile who collects rare books.

Cô ấy là một người yêu sách và thu thập sách quý hiếm.


thông thường

người yêu sách, người thích đọc sách và thu thập sách

His bibliophile tendencies led him to buy first editions.

Sở thích yêu sách của anh ấy đã khiến anh mua các bản đầu tiên.

Thường dùng để mô tả người có sở thích đặc biệt với sách và văn hóa sách.

Cụm từ kết hợp

avid bibliophilengười yêu sách nhiệt tìnhrare bibliophilengười yêu sách quý hiếm

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để mô tả người yêu sách, không dùng để chỉ người chỉ thích đọc sách.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh, từ 'bibli-' (sách) + '-phile' (người yêu thích).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả người có sở thích đặc biệt với sách và văn hóa sách.

Phân tích từ

biblio
sách
root
+
-phile
người yêu thích
suffix
Từ Điển Anh Việt