Looking up...
He's been in a slump since losing his job.
Anh ấy đã trong tình trạng suy giảm kể từ khi mất việc.
Trạng thái suy giảm về tinh thần, thể chất hoặc hiệu suất, thường kéo dài một thời gian.
The team has been in a slump for weeks.
Đội đã trong tình trạng suy giảm trong nhiều tuần.
She's in a creative slump and can't come up with new ideas.
Cô ấy đang trong tình trạng suy giảm về sáng tạo và không thể nghĩ ra những ý tưởng mới.
Thường dùng để mô tả tình trạng suy giảm về tinh thần, thể chất hoặc hiệu suất.
Dùng để mô tả tình trạng suy giảm kéo dài, không dùng cho tình trạng suy giảm ngắn hạn.
Khái niệm bắt nguồn từ tiếng Anh, mô tả tình trạng suy giảm kéo dài.
Thường dùng để mô tả tình trạng suy giảm về tinh thần, thể chất hoặc hiệu suất.