aunty
côMy aunty lives in Hanoi.
Cô tôi sống ở Hà Nội.
thông thường
Người phụ nữ lớn tuổi hơn, thường là dì hoặc cô của cha/mẹ, được gọi một cách thân mật.
She invited her aunty to the family dinner.
Cô ấy mời cô của mình tới bữa tối gia đình.
Dùng trong giao tiếp thân mật, không dùng cho các mối quan hệ trang trọng.
Cụm từ kết hợp
aunty and unclecô và chúaunty's housenhà cô
Từ Điển Anh Việt