Looking up...
The baby is finally asleep.
Em bé đã ngủ rồi.
trạng thái ngủ, không thức giấc
She fell asleep during the movie.
Cô ấy ngủ thiếp đi trong lúc xem phim.
He was asleep at the wheel.
Anh ấy ngủ gật khi lái xe.
Thường dùng để mô tả trạng thái ngủ của người hoặc động vật.
Từ 'asleep' thường dùng để mô tả trạng thái ngủ của người hoặc động vật, không dùng để chỉ vật vô tri vô giác.
Từ 'asleep' chỉ dùng cho người hoặc động vật, không dùng cho vật vô tri vô giác.
Từ gốc tiếng Anh 'asleep', từ 'a-' (tiền tố chỉ trạng thái) + 'sleep' (ngủ).
Thường dùng để mô tả trạng thái ngủ của người hoặc động vật. Có thể dùng để chỉ ngủ sâu hoặc ngủ gật.