as many as possible

/æz ˈmeɪni æz ˈpɒsəbəl/
càng nhiều càng tốt

You can take as many as possible of these free samples.

Bạn có thể lấy càng nhiều càng tốt những mẫu miễn phí này.


thông thường

Dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể hoặc tối đa trong một tình huống nhất định.

We should invite as many as possible to the event to make it successful.

Chúng ta nên mời càng nhiều người càng tốt để sự kiện thành công.

Try to save as many as possible of these documents before the system shuts down.

Hãy cố gắng lưu càng nhiều tài liệu càng tốt trước khi hệ thống tắt máy.

Thường dùng trong các tình huống cần tối đa hóa số lượng hoặc hiệu quả.

Cụm từ kết hợp

as many as possiblecàng nhiều càng tốtas much as possiblecàng nhiều càng tốt

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

as much as possiblecụm từ
càng nhiều càng tốt

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống cần tối đa hóa

Câu này thường dùng khi muốn khuyến khích tối đa hóa số lượng hoặc hiệu quả trong một hành động nhất định.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực

Câu này thường dùng để khuyến khích, không dùng để chỉ những điều tiêu cực.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, kết hợp từ 'as many' (nhiều nhất có thể) và 'as possible' (có thể).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để khuyến khích tối đa hóa số lượng hoặc hiệu quả trong một hành động nhất định.

Phân tích từ

as many
nhiều nhất có thể
phrase
+
as possible
có thể
phrase
Từ Điển Anh Việt