Looking up...
Is anyone else coming to the party?
Có ai khác đến bữa tiệc không?
Dùng để hỏi hoặc đề cập đến một người khác ngoài những người đã được nhắc đến trước đó.
If anyone else has questions, please raise your hand.
Nếu ai khác có câu hỏi, xin vui lòng nâng tay lên.
Thường dùng trong câu hỏi hoặc khi muốn bao gồm một người khác trong cuộc trò chuyện.
Bạn có thể dùng 'anyone else' để hỏi xem có người khác tham gia không.
Từ ghép từ 'anyone' (ai đó) và 'else' (khác), dùng để đề cập đến một người khác.
Thường dùng trong câu hỏi hoặc khi muốn bao gồm một người khác trong cuộc trò chuyện.