accordingly
theo như vậyWe will adjust the plan accordingly.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh kế hoạch theo như vậy.
trang trọng
theo cách mà đã được đề cập hoặc đã được quyết định trước đó
The company will proceed with the project accordingly.
Công ty sẽ tiếp tục dự án theo như đã được quyết định.
Dùng để chỉ hành động hoặc sự thay đổi dựa trên điều đã được nói hoặc quyết định trước đó.
Cụm từ kết hợp
adjust accordinglyđiều chỉnh theo như vậyproceed accordinglytiếp tục theo như đã được quyết định
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong văn bản chính thức
Từ này thường được sử dụng trong văn bản chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh sự tuân theo một quyết định hoặc hướng dẫn đã được đưa ra trước đó.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Anh 'accordingly' bắt nguồn từ 'according' (theo) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong văn bản chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh sự tuân theo một quyết định hoặc hướng dẫn đã được đưa ra trước đó.
Phân tích từ
according
theo
root-ly
tính từ thành trạng từ
suffixTừ Điển Anh Việt