Looking up...
Ich hatte heute ein langes Telefonat mit meinem Chef.
Hôm nay tôi đã có một cuộc gọi điện thoại dài với giám đốc của mình.
Một cuộc gọi điện thoại, thường là cuộc trò chuyện dài hoặc quan trọng.
Das Telefonat dauerte über eine Stunde.
Cuộc gọi điện thoại kéo dài hơn một giờ.
Thường dùng để chỉ cuộc gọi quan trọng hoặc dài.
Telefonat thường dùng cho cuộc gọi dài hoặc quan trọng, còn 'Anruf' dùng cho cuộc gọi ngắn hơn.
Từ ghép từ 'Telefon' (điện thoại) và hậu tố '-at' (để chỉ một hành động hoặc sự kiện).
Thường dùng để chỉ cuộc gọi dài hoặc quan trọng hơn một cuộc gọi bình thường.