ubiquiste

/y.bi.kist/
tính chất có mặt ở mọi nơi

Cette technologie ubiquiste est révolutionnaire.

Công nghệ có tính chất có mặt ở mọi nơi này là một cách mạng.


Công nghệ
chuyên ngành

Có mặt hoặc có thể truy cập ở mọi nơi, thường liên quan đến công nghệ hoặc dịch vụ.

Les réseaux ubiquistes permettent une connexion internet partout.

Các mạng có tính chất có mặt ở mọi nơi cho phép kết nối internet ở mọi nơi.

Thường dùng để mô tả công nghệ hoặc dịch vụ có khả năng hoạt động ở mọi nơi.

Cụm từ kết hợp

réseau ubiquistemạng có tính chất có mặt ở mọi nơitechnologie ubiquistecông nghệ có tính chất có mặt ở mọi nơi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ

Từ này thường dùng để mô tả công nghệ hoặc dịch vụ có khả năng hoạt động ở mọi nơi.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp 'ubiquiste' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'ubique' (ở mọi nơi) + hậu tố '-iste' (người hoặc tính chất).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ để mô tả hệ thống hoặc dịch vụ có khả năng hoạt động ở mọi nơi.

Phân tích từ

ubi-
ở mọi nơi
root
+
-quiste
tính chất
suffix
Từ Điển Pháp Việt