Loading...
Loading...
Trên, ở trên, ở phía trên
Le livre est sur la table.
Quyển sách đang trên bàn.
Elle vit sur la colline.
Cô ấy sống trên ngọn đồi.
Dùng để chỉ vị trí hoặc vị trí tương đối trên một mặt phẳng hoặc không gian.
Về, liên quan đến
Il a écrit un article sur l'environnement.
Anh ấy đã viết một bài báo về môi trường.
Je réfléchis sur ce problème.
Tôi đang nghĩ về vấn đề này.
Dùng để chỉ chủ đề hoặc nội dung của một hành động.
Khi muốn chỉ vị trí của một vật trên một mặt phẳng hoặc không gian, sử dụng 'sur' để mô tả vị trí trên.
'Sur' thường được sử dụng để chỉ vị trí trên một mặt phẳng, trong khi 'dessus' thường được sử dụng để chỉ vị trí trên một vật thể cụ thể.
Từ tiếng Pháp cổ 'sur', có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'super' có nghĩa là 'trên'.
Từ 'sur' thường được sử dụng để chỉ vị trí hoặc chủ đề. Nó có thể thay thế cho 'dessus' hoặc 'au-dessus' trong một số ngữ cảnh.