prendre une décision impulsive

/pʁɑ̃dʁe yn desizjɔ̃ ɛ̃pylsiv/
ra quyết định hấp tấp

Il a pris une décision impulsive et a regretté plus tard.

Anh ấy đã ra quyết định hấp tấp và sau đó hối hận.


thông thường

Ra quyết định mà không suy nghĩ kỹ lưỡng, thường dựa trên cảm xúc hoặc trực giác.

Elle a décidé de démissionner de son travail sur un coup de tête.

Cô ấy đã quyết định nghỉ việc một cách hấp tấp.

Từ Điển Pháp Việt