prendre une décision impulsive
/pʁɑ̃dʁe yn desizjɔ̃ ɛ̃pylsiv/expression★Trung cấp
thông thường
Ra quyết định mà không suy nghĩ kỹ lưỡng, thường dựa trên cảm xúc hoặc trực giác.
Elle a décidé de démissionner de son travail sur un coup de tête.
Cô ấy đã quyết định nghỉ việc một cách hấp tấp.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Pháp Việt