Looking up...
La joie de vivre est contagieuse.
Sự vui mừng trong cuộc sống là có thể lây lan.
Sự vui mừng, hạnh phúc, hoặc niềm vui sướng.
Il ressent une grande joie en voyant ses enfants.
Anh ta cảm thấy một niềm vui lớn khi nhìn thấy con cái của mình.
Thường được dùng để mô tả một cảm giác tích cực và mạnh mẽ.
Từ 'joie' thường được dùng để mô tả những cảm giác tích cực và mạnh mẽ, như hạnh phúc hoặc niềm vui sướng.
Từ gốc Latin 'gaudium', có nghĩa là 'sự vui mừng'.
Thường được dùng để mô tả một cảm giác tích cực và mạnh mẽ, có thể liên quan đến sự hạnh phúc, vui vẻ, hoặc niềm vui sướng.