Loading...
Loading...
Từ giới từ dùng để chỉ vị trí bên trong hoặc trên một vật thể.
Je mets les livres en haut de l'étagère.
Tôi đặt sách lên trên kệ.
Elle est en France.
Cô ấy đang ở Pháp.
Thường được sử dụng với các từ chỉ vị trí hoặc địa điểm.
Dùng để chỉ một trạng thái hoặc một tình huống.
Il est en colère.
Anh ấy đang giận.
Elle est en train de travailler.
Cô ấy đang làm việc.
Thường được sử dụng với các động từ hoặc tính từ.
Dùng 'en' để chỉ vị trí bên trong hoặc trên một vật thể, ví dụ: 'en haut' (ở trên), 'en bas' (ở dưới).
'En' thường được sử dụng với các từ chỉ vị trí hoặc trạng thái, còn 'dans' được sử dụng để chỉ vị trí bên trong một không gian.
Từ gốc Latin 'in' có nghĩa là 'trong' hoặc 'bên trong'.
Từ 'en' thường được sử dụng để chỉ vị trí hoặc trạng thái của một vật thể hoặc người.