Looking up...
Sự định mệnh, sự trời định sắp đặt cho một người hoặc một sự kiện.
Il a suivi sa destinée malgré les obstacles.
Anh ta theo đuổi sự định mệnh của mình dù gặp nhiều trở ngại.
Thường dùng trong văn học hoặc khi nói về sự trời định sắp đặt.
Từ này thường xuất hiện trong văn học hoặc khi nói về sự trời định sắp đặt.
Từ tiếng Pháp 'destinée' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'destinare' (định nghĩa, quyết định).
Thường dùng trong văn học hoặc khi nói về sự trời định sắp đặt cho một người hoặc một sự kiện.