Looking up...
Mets tes affaires dessus la table.
Đặt đồ của bạn lên bàn.
Trên, ở phía trên, ở bề mặt.
Il a posé le livre dessus l'étagère.
Anh ấy đặt cuốn sách lên kệ.
Regarde en dessous et en dessus.
Nhìn dưới và trên.
Thường dùng với các động từ như 'poser', 'mettre', 'regarder' để chỉ vị trí trên.
Dùng 'dessus' với các động từ như 'poser', 'mettre', 'regarder' để chỉ vị trí trên.
Từ gốc Latin 'de' (từ) và 'superus' (trên).
Thường dùng trong các câu chỉ vị trí hoặc hướng. Có thể dùng với 'de' để tạo thành 'dessus de' (trên).